Tin tức

Khám Phá Hệ Thống Cắt Plasma Hypertherm

Thứ tư, 22/01/2025, 10:09

Hypertherm là thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực công nghệ cắt plasma với các dòng máy hiện đại từ Powermax đến X-Definition. Hãy cùng tìm hiểu tất tần tật về công dụng và ứng dụng của từng hệ để bạn lựa chọn giải pháp tối ưu cho doanh nghiệp!

Hệ thống cắt Plasma Hypertherm

Plasma là một trong những phương pháp cắt kim loại phổ biến nhất thế giới vì lý do chính đáng: nó tạo ra sự cân bằng hoàn hảo giữa chất lượng cắt, tốc độ cắt và chi phí.

Máy cắt plasma sẽ tạo ra một hồ quang plasma bằng cách ion hóa khí (như nitơ, oxy, argon) dưới tác động của dòng điện. Hồ quang này truyền nhiệt lượng cao để cắt vật liệu dẫn điện.

Hệ thống plasma hồ quang nhiệt Hypertherm được coi là công cụ cắt plasma tốt nhất hiện nay, là sự lựa chọn hàng đầu được nhiều doanh nghiệp và cá nhân tin tưởng sử dụng hơn bất kỳ thương hiệu nào khác từ các dòng Powermax đến X-Definition.

Máy cắt plasma khí

Di động, mạnh mẽ và cực kỳ linh hoạt, plasma khí được chế tạo để cắt, khoét và đánh dấu kim loại trong các ứng dụng kim loại nhẹ, bằng cách sử dụng mỏ hàn cầm tay hoặc cơ giới như trên máy cắt plasma CNC.

Hệ thống cắt Plasma Powermax

  • Dành cho thợ kim loại cần giải pháp cắt và rạch kim loại dễ dàng
  • Cắt kim loại dày lên đến 38 mm (1-1/2 inch) một cách chính xác và hiệu quả.
  • Hệ thống plasma di động, chuyên nghiệp, được thiết kế để tối đa hóa năng suất.
  • Khả năng cắt và rạch kim loại đa dạng nhất
  • Giải quyết mọi nhu cầu cắt và rạch kim loại, từ thủ công đến tự động hóa.

Hệ thống cắt Plasma Powermax

Hệ thống cắt Plasma Powermax

So sánh các loại máy cắt plasma Powermax Hypertherm

Máy cắt plasma Powermax30 ® AIR

Máy cắt plasma Powermax30 ® XP

Máy cắt plasma Powermax45 SYNC ®

Máy cắt plasma Powermax65 SYNC ®

Máy cắt plasma Powermax85 SYNC ®

Máy cắt plasma Powermax105 SYNC ®

Máy cắt plasma Powermax125 ®

Đặc điểm

tính di động cao, có máy nén khí tích hợp và có nguồn điện 1 pha

Hệ thống cắt plasma hai trong một có tính di động cao: cắt kim loại dày công suất cao và kim loại mỏng, chi tiết

khả năng cắt lớn hơn – lên đến 16 mm (5/8″) kim loại, khả năng khoét và đánh dấu được cải tiến

cắt lên đến 20 mm (3/4″) với quy trình thiết lập tự động. Cartridge consumalbe để cắt và khoét cầm tay + cơ giới

cắt lên đến 5 mm (1″), với quy trình thiết lập tự động. Cartridge consumalbe để cắt và khoét cầm tay + cơ giới

cắt lên đến 32 mm (1-1/4″), với quy trình thiết lập tự động. Cartridge consumalbe để cắt và khoét cầm tay + cơ giới

cắt lên đến 38 mm (1-1/2″) di động, chịu tải nặng, cắt và khoét cầm tay và cơ giới.

Ứng dụng

Kéo cắt

Kéo cắt

Cắt và khoét sâu tầm xa

Cắt nét tinh xảo

Kéo cắt

Cắt nét tinh xảo

Kiểm soát tối đa

Đánh dấu

Cắt cơ giới

Loại bỏ tối đa

Kéo cắt

Cắt và khoét sâu tầm xa

Cắt nét tinh xảo

Cắt phẳng

Kiểm soát tối đa

Loại bỏ tối đa

Cắt cơ giới

Kéo cắt

Cắt và khoét sâu tầm xa

Cắt nét tinh xảo

Cắt phẳng

Kiểm soát tối đa

Loại bỏ tối đa

Cắt cơ giới

Kéo cắt

Cắt và khoét sâu tầm xa

Cắt nét tinh xảo

Cắt phẳng

Kiểm soát tối đa

Loại bỏ tối đa

Cắt cơ giới

Kéo cắt

Cắt nét tinh xảo

Cắt phẳng

Kiểm soát tối đa

Loại bỏ tối đa

Cắt cơ giới

Cắt các quy trình

Plasma – không khí thông thường

Plasma – không khí thông thường

Plasma – không khí thông thường

Plasma – không khí thông thường

Plasma – không khí thông thường

Plasma – không khí thông thường

Plasma – không khí thông thường

Dòng điện đầu ra 

15–30 A           

15–30 A           

10–45 A

20–65 A

25–85 A           

30–105 A

30–125 A

Công suất cắt khuyến nghị

8mm (5/16″)

10mm (3/8″)

16mm (5/8″)

20mm (3/4″)

25mm (1″)

32mm (1-1/4″)

38mm (1-1/2″)

Khả năng cắt

16 mm (5/8″)           

16 mm (5/8″)           

29 mm (1-1/8″)

32 mm (1-1/4″)

38 mm (1-1/2″)

50 mm (2″)

57 mm (2-1/4″)

Khả năng đâm thủng cơ khí

-

-

12 mm (1/2″)

16 mm (5/8″)

20 mm (3/4″)

22 mm (7/8″)

25 mm (1″)

Phạm vi cắt ISO 9013

5

5

5

5

5

5

5

Điện áp đầu vào

CSA 120–240 V, 1-PH, 50/60 Hz

CE 120–240 V, 1-PH, 50/60Hz

CSA 120–240 V, 1-PH, 50/60 Hz

CE 120–240 V, 1-PH, 50/60 Hz

CCC 120–240 V, 1-PH, 50/60 Hz

CSA 200–240 V, 1-PH, 50/60 Hz

CSA 480 V, 3-PH, 50/60 Hz

CE/CCC 230 V, 1-PH, 50/60 Hz

CE/CCC 400 V, 3-PH, 50/60 Hz

CSA 200–480 V, 1-PH, 50/60 Hz

CSA 200–600 V, 3-PH, 50/60 Hz

CE/CCC 380–400 V, 3-PH, 50/60 Hz

CSA 200–480 V, 1-PH, 50/60 Hz

CSA 200–600 V, 3-PH, 50/60 Hz

CE/CCC 380–400 V, 3-PH, 50/60 Hz

CSA 200–480 V, 1-PH, 50/60 Hz

CSA 200–600 V, 3-PH, 50/60 Hz

CE/CCC 380–400 V, 3-PH, 50/60 Hz

CSA 480 V, 3-PH, 50/60 Hz

CSA 600 V, 3-PH, 50/60 Hz

CE 400 V, 3-PH, 50/60 Hz

CCC 380 V, 3-PH, 50/60 Hz

Công suất đầu ra kW

2,49

3.8

6.9

9

12.2

16.8

21,9

Chu kỳ hoạt động ở dòng điện tối đa ở@ 40° C (104° F)

35%

35%

50%

50%

60%

80%

100%

Các loại khí hỗ trợ cắt

Không khí nén bên trong

Không khí, N2, F5

Không khí, N2, F5

Không khí, N2, F5

Không khí, N2, F5

Không khí, N2, F5

Không khí, N2, F5

Loại mỏ hàn

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cơ giới

Mỏ hàn robot

Mỏ hàn cầm tay dài

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cơ giới

Mỏ hàn robot

Mỏ hàn cầm tay dài

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cơ giới

Mỏ hàn robot

Mỏ hàn cầm tay dài

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cơ giới

Mỏ hàn robot

Mỏ hàn cầm tay dài

Mỏ hàn cầm tay

Mỏ hàn cơ giới

Mỏ hàn robot

Mỏ hàn cầm tay dài

Chiều rộng sản

195mm (7,7″)

140 mm (5,5″)

173mm (6,8″)

233 mm (9,2″)

233 mm (9,2″)

274mm (10,8″)

274mm (10,8″)

Chiều cao sản phẩm

333 mm (13,1″)

305 mm (12,0″)

357mm (14,1″)

430mm (17″)

430mm (17″)

508mm (20,0″)

508mm (20,0″)

Chiều sâu sản phẩm

13,5 kg (29,8 lb.)

356 mm (14,0″)

442 mm (17,4″)

483mm (19″)

483mm (19″)

592mm (23,3″)

592mm (23,3″)

Trọng lượng ước tính không có mỏ hàn và dây dẫn

13,5 kg (29,8 lb.) bao gồm mỏ hàn và dây dẫn

9,7 kg (21,4 lb.) bao gồm mỏ hàn và dây dẫn

14 kg (31 lb.)

29 kg (61 lb.) bao gồm mỏ hàn và dây dẫn

32 kg (67 lb.) bao gồm mỏ hàn và dây dẫn

45,3 kg (95 lb.) bao gồm mỏ hàn và dây dẫn

41 kg (90 lb.)

Plasma X-Definition

Plasma X-Definition ® độc quyền của Hypertherm là dạng công nghệ plasma cao cấp nhất, công nghệ tăng cường đáng kể khả năng của các quy trình HyDefinition ® và HyPerformance ® (HPR) Nó được xây dựng trên plasma độ nét cao và thiết lập các tiêu chuẩn mới về chất lượng cắt trên thép mềm, thép không gỉ và nhôm.

Hệ thống cắt plasma XPR

  • Tăng cường chất lượng cắt: X-Definition nâng cao độ đồng nhất của vết cắt, mang lại chất lượng cạnh hoàn hảo cho thép không gỉ và nhôm.
  • Tối ưu hóa hiệu suất: Giảm thiểu thời gian cắt, kéo dài tuổi thọ vật tư tiêu hao, tiết kiệm chi phí vận hành.
  • Công nghệ tiên tiến: XPR tự động điều chỉnh quá trình cắt, bảo vệ mỏ hàn và ngăn ngừa lỗi.
  • Ứng dụng đa dạng: Phù hợp với nhiều loại vật liệu và độ dày, đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp khác nhau.

Hệ thống cắt plasma XPR

Hệ thống cắt plasma XPR

So sánh các hệ thống XPR

Thông số kỹ thuật

XPR170

XPR300

XPR460

Công suất đầu ra tối đa

170A

300A

460A

Độ dày chất lượng cắt tối ưu

3 mm đến 35 mm (1/8″ đến 1-3/8″)

3 mm đến 45 mm (1/8″ đến 1-7/8″)

3 mm đến 50 mm (1/8″ đến 2″)

Tốc độ cắt cho 20 mm (3/4″)

Ở 170 A: 1.575 mm/phút (65 in/phút)

Ở 300 A: 2.550 mm/phút (105 in/phút)

Ở 460 A: 3.140 mm/phút (129 in/phút)

Khả năng đâm thủng

40 mm (1-9/16″)

50 mm (2″)

64 mm (2,5″)

Khả năng cắt đứt

60 mm (2-3/8″)

80 mm (3-1/8″)

102 mm (4″)

Bảng điều kiển XPR

  • Core™:  ứng dụng cắt chủ yếu trên thép mềm và khả năng cắt cơ bản trên thép không gỉ và nhôm khi sử dụng nitơ làm khí cắt.
  • CorePlus™: tương tự Core nhưng nâng cấp với công nghệ HDi giúp cắt inox mỏng chất lượng cao. Hỗ trợ đánh dấu bằng khí argon và tăng khả năng đục lỗ dày hơn nhờ công nghệ argonassist
  • Vented Water Injection™ (VWI™): VWI phù hợp cho khách hàng cắt nhiều thép mềm nhưng cần khả năng cắt inox, nhôm tốt hơn hoặc đục lỗ dày hơn. VWI bổ sung: Công nghệ VWI; Hỗ trợ khí F5; Sử dụng khí argon để đánh dấu & tăng khả năng đục lỗ.
  • OptiMix™: được thiết kế cho khách hàng cắt số lượng lớn inox và nhôm. Ngoài các tính năng của VWI, OptiMix cho phép pha trộn ba loại khí riêng biệt

Plasma độ nét cao

Loại plasma này cung cấp chất lượng cắt vượt trội với tốc độ cắt nhanh và chi phí vận hành thấp trong môi trường sản xuất khối lượng lớn, nặng.

Hệ thống cắt HPR

Hệ thống HyPerformance® (HPR) mang lại hiệu suất vượt trội trong cắt X-Y, vát mép và cắt robot, xử lý vật liệu lên đến 160 mm với HPR800XD

Khả năng cắt thép dày

  • HPR400XD: Cắt thép carbon: 50 mm khi đục lỗ, 80 mm khi cắt từ mép; Cắt inox: 45 mm khi đục lỗ, 80 mm khi cắt từ mép; Cắt nhôm: 40 mm khi đục lỗ, 80 mm khi cắt từ mép.
  • HPR800XD: Cắt inox & nhôm: 75 mm khi đục lỗ, 160 mm khi cắt từ mép.

Công nghệ plasma Hypertherm

  • PowerPierce® giúp đục lỗ thép dày lên đến 50 mm (HPR400XD) & 75 mm (HPR800XD);
  • True Hole®, True Bevel™ tối ưu chất lượng cắt và làm mát bằng chất lỏng.

Hệ thống cắt HPR

Hệ thống cắt HPR

So sánh các hệ thống HPR

HyPerformance HPR400XD

HPR400XD được thiết kế để mang lại hiệu suất tối đa trong các ứng dụng cắt cơ khí hóa. Cung cấp khả năng cắt HyPerformance trên thép carbon, đồng thời đảm bảo chất lượng cắt inox vượt trội và khả năng cắt nhôm linh hoạt.

HyPerformance HPR800XD

HPR800XD là hệ thống plasma mạnh mẽ, mang lại tính linh hoạt vượt trội trong cắt, vát mép và đánh dấu kim loại dày lên đến 160 mm cho những yêu cầu cắt cơ khí hóa đòi hỏi độ chính xác cao.

Plasma thông thường

Plasma thông thường là giải pháp trung gian giữa plasma khí nén và plasma cao cấp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần chất lượng cắt tốt, năng suất cao và chi phí vận hành thấp.

Máy cắt plasma MAXPRO200

Được thiết kế cho các ứng dụng cắt và khoét tự động và cầm tay công suất lớn, hạng nặng của bạn. Máy cắt plasma mạnh mẽ mang lại:

  • Tốc độ cắt nhanh nhất và tuổi thọ vật tư dài nhất trong cùng loại để sản xuất nhiều chi tiết hơn với chi phí thấp hơn;
  • Độ dày cắt đa dạng để mở rộng ứng dụng công việc;
  • Nhiều quy trình plasma cho phép chất lượng cắt đồng đều với ít công đoạn phải làm lại;
  • Và một hệ thống đơn giản, dễ cài đặt, dễ vận hành và dễ tối đa hóa hiệu suất.

>> Máy cắt MAXPRO200 Hypertherm

Máy cắt plasma MAXPRO200

LECI - Địa chỉ cung cấp sản phẩm chính Hypertherm chính hãng

LECI là nhà phân phối được uy quyền từ Hypertherm, chúng tôi chuyên cung cấp các nguồn cắt Plasma và linh kiện tiêu hao của hãng Hypertherm. Vì vậy chúng tôi luôn có sẵn hàng tồn kho, giao hàng nhanh và có thể hỗ trợ sửa chữa, bảo trì máy Hypertherm mọi lúc nhờ đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp

>> Xem thêm: Linh kiện Hypertherm , Máy cắt Hypertherm , Dịch vụ sửa máy cắt plasma

Liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết

  • Trụ sở 1: Phòng 1901, Tòa nhà Saigon Trade Center, Số 37 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Trụ sở 2: Long Biên, Hà Nội
  • Email: sales@leci.vn
  • Số điện thoại: 02822202988
  • Hotline: (+84) 938746286
  • Website: hypertherm.vn

>> Tham khảo thêm các website của chúng tôi:

Lecilaser.com

Lecitubes.com

Các tin khác

Việc thiết lập máy cắt plasma đúng cách không chỉ giúp nâng cao chất lượng cắt, tăng hiệu suất làm việc mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết  về các thông số quan trọng cần điều chỉnh mà bạn cần biết để đạt kết quả tối ưu nhất.
Việc bảo dưỡng máy cắt plasma đúng cách không chỉ giúp nâng cao hiệu suất làm việc mà còn kéo dài tuổi thọ của thiết bị, giảm thiểu hao mòn và đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Dưới đây là những hướng dẫn chi tiết về quy trình bảo dưỡng máy cắt plasma.
Máy cắt plasma CNC là công cụ quan trọng trong gia công kim loại cho phép cắt chính xác trên nhiều vật liệu. Vậy, máy cắt plasma CNC có thể cắt dày bao nhiêu? Hãy cùng tìm hiểu các yếu tố quyết định độ dày tối đa mà máy cắt plasma CNC có thể cắt.
Việc lựa chọn đầu kéo (Drag Tip) và đầu giữ khoảng cách (Standoff Tip) có thể ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng cắt plasma. Bài viết này, chúng ta sẽ so sánh ưu - nhược điểm hai loại đầu cắt này, giúp bạn lựa chọn giải pháp tối ưu cho công việc của mình.
Máy cắt của bạn đang gặp các vấn đề như hồ quang không ổn định, cắt mép không đều, máy báo lỗi…? Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ các lỗi máy cắt Plasma CNC thường gặp và giải pháp khắc phục hiệu quả để duy trì năng suất và giảm thiểu thời gian ngừng máy.
Bạn đã bao giờ tự hỏi đầu cắt kéo của máy cắt plasma là gì chưa? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn mọi thông tin cần thiết về đầu cắt kéo plasma, bao gồm khái niệm, nguyên lý hoạt động, nơi tìm mua và nhiều hơn nữa.
Chỉ có một tỷ lệ nhỏ người mua máy cắt plasma sẽ sử dụng nó để tạo ra chất lượng sản phẩm tốt nhất. Vì vậy, bài viết sau đây sẽ cung cấp một số điều cần cân nhắc giúp cho những người còn băn khoăn khi chưa biết lựa chọn máy cắt plasma phù cầu.
Khi lựa chọn bàn cắt plasma CNC, một bàn cắt chất lượng không chỉ nâng cao hiệu suất sản xuất mà còn cải thiện chất lượng sản phẩm. Bài viết này sẽ chia sẻ 11 tiêu chí quan trọng giúp bạn chọn bàn cắt plasma CNC phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
Khi nói đến cắt thép không gỉ, cắt plasma là cách nhanh chóng, giá cả phải chăng và dễ dàng để thực hiện. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ trả lời 9 câu hỏi thường gặp nhất liên quan đến phương pháp này giúp tạo ra tốc độ cắt và chất lượng cắt tốt nhất.
Máy cắt plasma giá rẻ có thực sự tốt? Cân nhắc các yếu tố sau đây trước khi quyết định và tìm hiểu những bí quyết giup bạn chọn máy cắt plasma chất lượng