
Nguồn cắt plasma HyPerformance cắt các chi tiết phức tạp với chất lượng và độ đồng nhất vượt trội.
Công nghệ HyDefinition® căn chỉnh và tập trung hồ quang plasma, cho phép cắt chính xác với độ dày lên đến 80 mm.
Công nghệ HDi™ mới mang đến chất lượng cắt HyDefinition trên thép không gỉ mỏng, với cạnh trên cực kỳ sắc nét, bề mặt bóng mịn và độ góc chính xác cao.
Công nghệ True Hole™ (chỉ dành cho hệ thống khí tự động) tạo ra chất lượng lỗ đáng kể tốt hơn bất kỳ công nghệ plasma nào trước đây.

Công nghệ LongLife® kéo dài tuổi thọ vật tư tiêu hao, đảm bảo chất lượng cắt HyDefinition ổn định.
Tốc độ cắt nhanh hơn giúp tăng năng suất, trong khi chất lượng cắt cao giảm thiểu chi phí gia công phụ.
Công nghệ PowerPierce® cho phép đâm thủ lỗ dày hơn và thay thế công nghệ oxy-fuel chậm hơn.

Cắt, vát cạnh và đánh dấu thép carbon, thép không gỉ, nhôm và các kim loại khác với độ chính xác HyDefinition.
Thiết kế hệ thống mô-đun cho phép nâng cấp nguồn điện dễ dàng để tăng khả năng hệ thống khi nhu cầu thay đổi.

Kiến trúc hệ thống đơn giản, mạnh mẽ với số lượng bộ phận ít hơn 50% so với các hệ thống cạnh tranh.
Quá trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt đảm bảo mỗi hệ thống Hypertherm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.

LECI là nhà phân phối được uy quyền từ Hypertherm, chúng tôi chuyên cung cấp các nguồn cắt Plasma và linh kiện tiêu hao của hãng Hypertherm. Vì vậy chúng tôi luôn có sẵn hàng tồn kho, giao hàng nhanh và có thể hỗ trợ sửa chữa, bảo trì máy Hypertherm mọi lúc nhờ đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp
>> Xem thêm: Linh kiện Hypertherm , Máy cắt Hypertherm , Dịch vụ sửa máy cắt plasma
Liên hệ chúng tôi để được tư vấn chi tiết
>> Tham khảo thêm các website của chúng tôi:
| Điện áp mạch hở tối đa (OCV) | 360 VDC |
| Dòng điện đầu ra tối đa | 400 Ampe |
| Điện áp đầu ra | 50 - 200 VDC |
| Hệ số làm việc | 100% ở 80 kW, 40°C |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10°C đến +40°C |
| Hệ số công suất | 0.98 ở 400 ADC |
| Làm mát | Bằng không khí cưỡng bức (Loại F) |
| Cách điện | Loại H |
| Thép thường | Cắt không xỉ | 38 mm (1-1/2") |
| Cắt sản xuất | 50 mm (2") | |
| Khả năng cắt tối đa | 80 mm (3.2") | |
| Thép không gỉ | Cắt sản xuất | 45 mm (1-3/4") |
| Cắt xuyên thủng tối đa** | 75 mm (3") | |
| Cắt đứt | 80 mm (3.2") | |
| Nhôm | Cắt sản xuất | 45 mm (1-3/4") |
| Cắt đứt | 80 mm (3.2") | |
| Tốc độ (Thép thường) | Theo thông số kỹ thuật ở dòng điện cao nhất |
12 mm (1/2") 4430 mm/m (170 ipm) |
| Góc cắt | Tiêu chuẩn ISO 9013* | 2-4 độ |
| Khả năng hàn | Sẵn sàng để hàn | |
| Khí cắt theo vật liệu (Plasma/khí bảo vệ) | Thép thường |
O2 /Air, O2/ O2 Ar/Air |
| Thép không gỉ |
H35/N2, N2/ N2, H35- N2/ N2, F5/ N2 Ar/Air, Ar// N2 |
|
| Nhôm |
H35/ N2, Air/Air, H35- N2/ N2 Ar/Air, Ar// N2 |
|
| Dòng cắt (ampe) | Không áp dụng cho tất cả các quy trình trên mọi vật liệu | |
| * ISO 9013 là một tiêu chuẩn định nghĩa chất lượng cắt của các bộ phận cắt nhiệt. Phạm vi càng thấp (phạm vi 1 là thấp nhất), góc trên mặt cắt càng nhỏ. Góc cắt ở phạm vi 4 tốt hơn ở phạm vi 5. | ||
| ** Cắt xuyên thủng tối đa yêu cầu sử dụng bảng điều khiển khí tự động và quy trình điều khiển chuyển động. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. | ||

Mỏ cắt HPR400XD: Chi tiết tại đây

| Thép thường | Loại bộ sản phẩm | Bộ khởi động cắt thép thường HPR400XD (400A trở xuống |
| Mã bộ sản phẩm | 228367 | |
| Thép không gỉ/ Nhôm | Loại bộ sản phẩm | Bộ khởi động cắt nhôm và thép không gỉ HPR400XD (400A trở xuống) |
| Mã bộ sản phẩm | 228368 |