
Nguồn cắt plasma Hypertherm HPR800XD với hiệu suất cao được thiết kế và chế tạo để đạt hiệu suất và năng suất tối đa trong các hoạt động cắt cơ khí, nguồn cắt plasma đa năng HyPerformance® HPR800XD® mang đến khả năng cắt thép nhẹ tối ưu và linh hoạt vượt trội để cắt, vát cạnh và đánh dấu kim loại dày lên đến 160 mm.
Cắt chi tiết nhỏ với độ chính xác và đồng đều tối ưu: Công nghệ HyDefinition® căn chỉnh và tập trung hồ quang plasma, mang đến khả năng cắt chính xác và mạnh mẽ lên đến 160 mm.
Chất lượng cắt vượt trội trên thép không gỉ mỏng: Công nghệ HDi™ mới đảm bảo chất lượng cắt HyDefinition với cạnh trên cực sắc nét, bề mặt bóng mịn và góc cạnh hoàn hảo.
Chất lượng lỗ khoan tối ưu: Công nghệ True Hole™ (chỉ dành cho hệ thống khí tự động) tạo ra chất lượng lỗ vượt trội so với bất kỳ công nghệ plasma nào trước đây.

Tuổi thọ vật tư tiêu hao kéo dài: Công nghệ LongLife® tăng đáng kể tuổi thọ vật tư tiêu hao, đảm bảo chất lượng cắt HyDefinition ổn định.
Tốc độ cắt nhanh hơn, năng suất cao hơn: Tốc độ cắt nhanh hơn giúp sản xuất nhiều sản phẩm hơn mỗi giờ, đồng thời chất lượng cắt cao giúp giảm thiểu chi phí gia công phụ. Khả năng xỏ lỗ mạnh mẽ: Công nghệ PowerPierce® cho phép xỏ lỗ dày hơn bao giờ hết, thay thế công nghệ oxy-fuel chậm hơn.

Cắt, vát cạnh, đánh dấu đa dạng vật liệu: Cắt, vát cạnh và đánh dấu thép carbon, thép không gỉ, nhôm và nhiều loại kim loại khác với độ chính xác HyDefinition.
Dễ dàng nâng cấp, mở rộng khả năng: Thiết kế hệ thống mô-đun cho phép dễ dàng nâng cấp nguồn điện để tăng khả năng hệ thống khi nhu cầu thay đổi.

Kiến trúc hệ thống đơn giản, bền bỉ: Kiến trúc hệ thống đơn giản với ít hơn 50% số bộ phận so với các hệ thống cạnh tranh.
Tiêu chuẩn chất lượng cao nhất: Quá trình sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt đảm bảo mọi hệ thống Hypertherm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
| Điện áp mạch hở tối đa (OCV) | 360 VDC |
| Dòng điện đầu ra tối đa | 400 Ampe |
| Điện áp đầu ra | 50 - 200 VDC |
| Hệ số làm việc | 100% ở 80 kW, 40°C (104°F) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10°C đến +40°C (+14° and 104° F) |
| Hệ số công suất | 0.98 ở 400 ADC |
| Làm mát | Bằng không khí cưỡng bức (Loại F) |
| Cách điện | Loại H |
| Thép thường | Cắt không xỉ | 38 mm (1-1/2") |
| Cắt sản xuất | 50 mm (2") | |
| Khả năng cắt tối đa | 80 mm (3.2") | |
| Thép không gỉ | Cắt sản xuất | 75 mm (3") |
| Cắt xuyên thủng tối đa** | 100 mm (4") | |
| Cắt đứt | 160 mm (6-1/4") | |
| Nhôm | Cắt sản xuất | 75 mm (3") |
| Cắt đứt | 160 mm (6-1/4") | |
| Tốc độ (Thép thường) | Theo thông số kỹ thuật ở dòng điện cao nhất |
12 mm (1/2") 4430 mm/m (170 ipm) |
| Góc cắt | Tiêu chuẩn ISO 9013* | 2- độ |
| Khả năng hàn | Sẵn sàng để hàn | |
| Khí cắt theo vật liệu (Plasma/khi bảo vệ) | Thép thường |
O2 /Air, O2/ O2 Ar/Air |
| Thép không gỉ |
H35/N2, N2/ N2, H35- N2/ N2, F5/ N2 Ar/Air, Ar// N2 |
|
| Nhôm |
H35/ N2, Air/Air, H35- N2/ N2 Ar/Air, Ar// N2 |
|
| Dòng cắt (ampe) | Không áp dụng cho tất cả các quy trình trên mọi vật liệu | |
| * ISO 9013 là một tiêu chuẩn định nghĩa chất lượng cắt của các bộ phận cắt nhiệt. Phạm vi càng thấp (phạm vi 1 là thấp nhất), góc trên mặt cắt càng nhỏ. Góc cắt ở phạm vi 4 tốt hơn ở phạm vi 5. | ||
| ** Cắt xuyên thủng tối đa yêu cầu sử dụng bảng điều khiển khí tự động và quy trình điều khiển chuyển động. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. | ||

Mỏ cắt HPR400XD: Chi tiết tại đây

| Thép thường | Loại bộ sản phẩm | Bộ khởi động cắt thép thường HPR400XD (400A trở xuống |
| Mã bộ sản phẩm | 228367 | |
| Thép không gỉ/ Nhôm | Loại bộ sản phẩm | Bộ khởi động cắt nhôm và thép không gỉ HPR400XD (400A trở xuống) |
| Mã bộ sản phẩm | 228368 | |
| Thép không gỉ/ Nhôm | Loại bộ sản phẩm | Bộ khởi động cắt nhôm và thép không gỉ HPR800XD (400A trở xuống) |
| Mã bộ sản phẩm | 228603 |