
Powermax33 XP là dòng máy cắt plasma cầm tay thuộc thế hệ mới trong series Powermax của Hypertherm. Sản phẩm được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu cắt kim loại linh hoạt với chi phí tối ưu, nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và độ bền công nghiệp đã được khẳng định trên toàn cầu.
Với thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và khả năng cắt mạnh mẽ, Powermax33 XP phù hợp cho cả xưởng sản xuất nhỏ, doanh nghiệp FDI, đội bảo trì và các ứng dụng cơ khí hiện trường.
Powermax33 XP mang lại hiệu suất cắt vượt trội so với kích thước và công suất:
Đảm bảo khả năng xử lý đa dạng từ vật liệu mỏng yêu cầu độ chính xác cao đến kim loại dày trong môi trường công nghiệp.
Powermax33 XP phù hợp với nhiều ngành và nhu cầu khác nhau:
Powermax33 XP được thiết kế với triết lý “plug-and-cut”, giúp người dùng có thể bắt đầu làm việc ngay lập tức mà không cần cài đặt phức tạp. Giao diện điều khiển đơn giản, thân thiện với cả người mới và kỹ thuật viên chuyên nghiệp.
Máy có trọng lượng chỉ khoảng 9.7 kg, giúp dễ dàng di chuyển giữa các vị trí làm việc, đặc biệt phù hợp cho công việc bảo trì hoặc thi công ngoài hiện trường.
Tính năng pilot arc không liên tục (non-continuous pilot arc) cho phép cắt qua bề mặt gỉ sét, kim loại giãn nở hoặc dạng lưới mà không cần kích hoạt lại hồ quang, tăng đáng kể hiệu suất làm việc.
Một trong những ưu điểm nổi bật của Powermax33 XP là khả năng tự động nhận điện áp 120V hoặc 240V (Auto-Voltage™), cho phép sử dụng linh hoạt ở nhiều môi trường khác nhau mà không cần thay đổi thiết bị.
Thiết kế 2 trong 1 giúp máy có thể:
Đây là điểm rất quan trọng đối với các xưởng cần xử lý nhiều loại sản phẩm khác nhau trên cùng một thiết bị.
Powermax33 XP thừa hưởng toàn bộ triết lý thiết kế của Hypertherm – tập trung vào độ bền và độ ổn định lâu dài.
Toàn bộ hệ thống được thiết kế để hoạt động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt:
Mỗi thiết bị đều trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, đảm bảo khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Chính sách bảo hành:
Đây là một trong những chính sách bảo hành tốt nhất trong ngành plasma.
Thông số kỹ thuật
Hiệu suất làm việc (Duty Cycle)
Công suất & khí sử dụng
| ID | |
|---|---|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|
|
|
---
|